ngầm ngấm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thầm kín, không lộ ra ngoài: Diễn tả trạng thái, cảm xúc, hoặc ý định tồn tại một cách kín đáo, âm ỉ bên trong mà không biểu hiện rõ ràng ra bên ngoài.
- Âm ỉ, dai dẳng: Chỉ sự việc diễn ra hoặc tồn tại một cách chậm rãi, liên tục và lâu dài ở bên trong.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cơn đau ngầm ngấm trong xương khiến anh khó chịu suốt ngày. (Cơn đau âm ỉ trong xương khiến anh khó chịu suốt ngày.)
- Hắn ta có những mưu toan ngầm ngấm chống lại công ty. (Hắn ta có những mưu toan thầm kín chống lại công ty.)
- Nỗi buồn ngầm ngấm sau nụ cười của cô ấy. (Nỗi buồn thầm kín sau nụ cười của cô ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để nhấn mạnh tính chất kéo dài và ẩn giấu: Thường dùng để mô tả những điều tiêu cực (như đau đớn, âm mưu, nỗi buồn) tồn tại lâu dài mà khó nhận biết ngay.
- Mối hận thù ngầm ngấm đã tích tụ qua nhiều năm. (Mối hận thù âm ỉ đã tích tụ qua nhiều năm.)
Biến thể và từ gần giống
Ngấm ngầm: Cách nói khác (cũng gọi) của "ngầm ngấm", có nghĩa hoàn toàn tương tự.
- Âm mưu ngấm ngầm. (Âm mưu thầm kín.)
Âm thầm: Có nghĩa gần, chỉ sự lặng lẽ, không ồn ào, nhưng không nhất thiết nhấn mạnh tính chất "âm ỉ, dai dẳng bên trong" như "ngầm ngấm".
- Kín đáo: Chỉ tính chất giữ kín, không để lộ ra ngoài.
Từ đồng nghĩa
- Âm ỉ: (Tính từ) Chỉ cảm giác đau hoặc một trạng thái nào đó tồn tại liên tục, nhẹ nhưng dai dẳng.
- Thầm kín: (Tính từ) Kín đáo, không biểu lộ ra.
Thành ngữ liên quan
- Ngầm ngầm ngấm ngấm: Cách nói nhấn mạnh, láy lại từ "ngầm ngấm" để tăng tính biểu cảm về sự kéo dài và ẩn giấu sâu.
- Công việc cứ ngầm ngầm ngấm ngấm tiến hành, không ai hay biết. (Công việc cứ âm thầm tiến hành, không ai hay biết.)
- Cg. Ngấm ngầm. Thầm kín: Đau ngầm ngấm; Mưu toan ngầm ngấm.