ngầm ngấm

Học thuật
Thân thiện
ngầm ngấm

Một cơn mưa ngầm ngấm làm ướt mặt đường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thầm kín, không lộ ra ngoài: Diễn tả trạng thái, cảm xúc, hoặc ý định tồn tại một cách kín đáo, âm ỉ bên trong không biểu hiện rõ ràng ra bên ngoài.
    • Âm ỉ, dai dẳng: Chỉ sự việc diễn ra hoặc tồn tại một cách chậm rãi, liên tục lâu dàibên trong.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cơn đau ngầm ngấm trong xương khiến anh khó chịu suốt ngày. (Cơn đau âm ỉ trong xương khiến anh khó chịu suốt ngày.)
    • Hắn ta những mưu toan ngầm ngấm chống lại công ty. (Hắn ta những mưu toan thầm kín chống lại công ty.)
    • Nỗi buồn ngầm ngấm sau nụ cười của ấy. (Nỗi buồn thầm kín sau nụ cười của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh tính chất kéo dài ẩn giấu: Thường dùng để mô tả những điều tiêu cực (như đau đớn, âm mưu, nỗi buồn) tồn tại lâu dài khó nhận biết ngay.
    • Mối hận thù ngầm ngấm đã tích tụ qua nhiều năm. (Mối hận thù âm ỉ đã tích tụ qua nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngấm ngầm: Cách nói khác (cũng gọi) của "ngầm ngấm", có nghĩa hoàn toàn tương tự.

    • Âm mưu ngấm ngầm. (Âm mưu thầm kín.)
  • Âm thầm: Có nghĩa gần, chỉ sự lặng lẽ, không ồn ào, nhưng không nhất thiết nhấn mạnh tính chất "âm ỉ, dai dẳng bên trong" như "ngầm ngấm".

  • Kín đáo: Chỉ tính chất giữ kín, không để lộ ra ngoài.
Từ đồng nghĩa
  • Âm ỉ: (Tính từ) Chỉ cảm giác đau hoặc một trạng thái nào đó tồn tại liên tục, nhẹ nhưng dai dẳng.
  • Thầm kín: (Tính từ) Kín đáo, không biểu lộ ra.
Thành ngữ liên quan
  • Ngầm ngầm ngấm ngấm: Cách nói nhấn mạnh, láy lại từ "ngầm ngấm" để tăng tính biểu cảm về sự kéo dài ẩn giấu sâu.
    • Công việc cứ ngầm ngầm ngấm ngấm tiến hành, không ai hay biết. (Công việc cứ âm thầm tiến hành, không ai hay biết.)
ngầm ngấm

Một cơn mưa ngầm ngấm làm ướt mặt đường.

  1. Cg. Ngấm ngầm. Thầm kín: Đau ngầm ngấm; Mưu toan ngầm ngấm.

Từ chứa "ngầm ngấm"